irradiation

/i,reidi'eiʃn/
danh từ
  1. sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. sự sáng chói
  3. tia sáng
  4. (vật ) sự chiếu (bức xạ...); sự rọi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

irradiation
A patient receives irradiation therapy for cancer treatment.