beam

/bi:m/
danh từ
  1. (kiến trúc) , rầm
  2. đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)
  3. (kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc
  4. (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo
  5. tín hiệu rađiô (cho máy bay)
  6. tầm xa (của loa phóng thanh)
  7. tia; chùm (ánh sáng)
    • electron beam
      chùm electron
    • sun beam
      tia mặt trời, tia nắng
  8. (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ

Idioms

  • to kick the beam
    nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân)
  • on the port beam
    (hàng hải) bên trái tàu
  • on the starboard beam
    (hàng hải) bên phải tàu
động từ
  1. chiếu rọi (tia sáng)
  2. rạng rỡ, tươi cười
  3. xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa
  4. rađiô phát đi (buổi phát thanh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "beam"

beam
The gymnast balances on the beam during her routine.