shaft

/ʃɑ:ft/
danh từ
  1. cán (giáo, mác...), tay cầm
  2. càng xe
  3. mũi tên (đen & bóng)
    • the shaft of satire
      những mũi tên nhọn của sự châm biếm
  4. tia sáng; đường chớp
  5. thân (cột, lông chim...) cọng, cuống
  6. (kỹ thuật) trục
  7. (ngành mỏ) hầm,
    • ventilating shaft
      hầm thông gió
  8. ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "shaft"

shaft
A miner descends into the shaft in a metal cage.