irritant

/'iritənt/
tính từ
  1. làm cáu
  2. (sinh vật học) kích thích
danh từ
  1. điều làm cái
  2. (sinh vật học) chất kích thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "irritant"

irritant
A loud noise can be a constant irritant in a quiet office.