isotonic

Học thuật
Thân thiện
isotonic

An athlete drinks an isotonic sports drink after a workout.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thể chất, Sinh lý học):

    • Đẳng trương: Dùng để mô tả trạng thái co trong đó lực căng (tension) của không thay đổi trong khi chiều dài thay đổi.
    • Đẳng trương (về dung dịch): Dùng để mô tả hai dung dịch cùng áp suất thẩm thấu. Khi một dung dịch đẳng trương với một dung dịch khác (thường dịch cơ thể), sẽ không sự di chuyển ròng của nước qua màng bán thấm.
  2. Tính từ (Âm nhạc):

    • các quãng bằng nhau: Liên quan đến một thang âm hoặc hệ thống điều chỉnh trong đó các quãng âm (intervals) kích thước bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Thể chất):

    • Isotonic exercises, like lifting weights, involve muscle contraction with movement. (Các bài tập đẳng trương, như nâng tạ, liên quan đến sự co kèm theo chuyển động.)
    • Saline solution is isotonic with human blood plasma. (Dung dịch nước muối sinh lý đẳng trương với huyết tương máu người.)
  • Tính từ (Âm nhạc):

    • Some early music uses an isotonic scale. (Một số âm nhạc thời kỳ đầu sử dụng một thang âm các quãng bằng nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học thể thao: Thuật ngữ "isotonic" thường được đối lập với "isometric" (đẳng trường - co nhưng không thay đổi chiều dài). Dung dịch "isotonic" rất quan trọng trong truyền dịch để không gây tổn hại cho tế bào hồng cầu.
Biến thể từ liên quan
  • Isotonicity (Danh từ): Tính đẳng trương, tính đẳng áp thẩm thấu.
    • The isotonicity of the solution is crucial for the experiment. (Tính đẳng trương của dung dịch rất quan trọng cho thí nghiệm.)
  • Isometric (Tính từ): Đẳng trường (co không thay đổi chiều dài).
  • Hypertonic (Tính từ): Ưu trương (dung dịch áp suất thẩm thấu cao hơn).
  • Hypotonic (Tính từ): Nhược trương (dung dịch áp suất thẩm thấu thấp hơn).
Từ đồng nghĩa
  • (Về dung dịch): Đẳng áp thẩm thấu.
  • (Về bắp): lực căng bằng nhau (cho nhiều ).
Các cụm từ liên quan
  • Isotonic contraction: Sự co đẳng trương.
  • Isotonic solution: Dung dịch đẳng trương.
isotonic

An athlete drinks an isotonic sports drink after a workout.

Adjective
  1. (thuộc hai hay nhiều ) đẳng trương
  2. thuộc, liên quan tới sự co đẳng trương
  3. (âm nhạc) liên quan tới, thang âm, gam các quãng bằng nhau
  4. (dung dịch) đồng áp suất thẩm thấu đẳng trương, đẳng áp thẩm thấu

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "isotonic"