isthme

Học thuật
Thân thiện
isthme

Un isthme étroit relie deux grandes masses de terre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Địa chất, Địa lý) Eo đất: Một dải đất hẹp nối hai vùng đất lớn hơn được bao quanh bởi nướchai bên.
    • (Giải phẫu) Eo: Một phần hẹp nối hai cấu trúc hoặc khoang lớn hơn trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • (Địa lý):

    • L'isthme de Panama relie l'Amérique du Nord et l'Amérique du Sud. (Eo đất Panama nối Bắc Mỹ Nam Mỹ.)
    • L'isthme de Corinthe, en Grèce, est célèbre. (Eo đất Corinthe ở Hy Lạp rất nổi tiếng.)
  • (Giải phẫu):

    • L'isthme du gosier est une partie de la gorge. (Eo họngmột phần của cổ họng.)
    • L'isthme thyroïdien relie les deux lobes de la glande thyroïde. (Eo tuyến giáp nối hai thùy của tuyến giáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isthme" trong địachính trị có thể chỉ một khu vực tầm quan trọng chiến lược về giao thông thương mại do vị trí đặc biệt của .
    • Le contrôle de cet isthme était vital pour les routes commerciales. (Việc kiểm soát eo đất nàysống còn cho các tuyến đường thương mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Isthmique (tính từ): thuộc về eo đất hoặc eo (giải phẫu).
    • Une langue isthmique. (Một ngôn ngữ của vùng eo đất.)
    • Une sténose isthmique. (Chứng hẹp eo - thuật ngữ y học.)
Từ đồng nghĩa
  • (Địa lý): Bande de terre, passage étroit (dải đất, đường đi hẹp).
  • (Giải phẫu): Col, rétrécissement, passage (chỗ thắt, chỗ hẹp, đường đi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "isthme".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Pháp sử dụng từ "isthme".

isthme

Un isthme étroit relie deux grandes masses de terre.

danh từ giống đực
  1. (địa chất địa lý) eo đất
  2. (giải phẫu) eo

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "isthme"