asthme

Học thuật
Thân thiện
asthme

Une personne utilise un inhalateur pour soulager son asthme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bệnh hen, bệnh suyễn: Một bệnhmãn tính của đường hô hấp, đặc trưng bởi tình trạng viêm co thắt phế quản, gây khó thở, thở khò khè, ho tức ngực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il souffre d'asthme depuis son enfance. (Anh ấy bị bệnh hen từ thuở nhỏ.)
    • Une crise d'asthme peut être déclenchée par des allergènes. (Một cơn hen có thể được kích hoạt bởi các chất gây dị ứng.)
    • Le traitement de l'asthme nécessite souvent l'utilisation d'un inhalateur. (Việc điều trị bệnh hen thường đòi hỏi sử dụng bình xịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "asthme d'effort": hen do gắng sức, một dạng hen xuất hiện khi vận động thể lực.

    • Les sportifs doivent parfois gérer un asthme d'effort. (Các vận động viên đôi khi phải kiểm soát chứng hen do gắng sức.)
  • "asthme allergique": hen dị ứng, loại hen phổ biến nhất, khởi phát do tiếp xúc với các dị nguyên như phấn hoa, bụi nhà.

    • Son asthme allergique s'aggrave au printemps. (Bệnh hen dị ứng của ấy trầm trọng hơn vào mùa xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Asthmatique (adj): thuộc về bệnh hen; (n): người bị bệnh hen.
    • Un patient asthmatique. (Một bệnh nhân hen.)
    • Les asthmatiques doivent éviter la fumée. (Những người bị hen phải tránh khói thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Dyspnée allergique: khó thở do dị ứng (một cách mô tả triệu chứng).
  • Bronchospasme: co thắt phế quản (một cơ chế chính của cơn hen).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "asthme" một cách ẩn dụ trong tiếng Pháp.)

asthme

Une personne utilise un inhalateur pour soulager son asthme.

danh từ giống đực
  1. (y học) bệnh hen, bệnh suyễn

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "asthme"