italic

/i'tælik/
Học thuật
Thân thiện
italic

The word "italic" appears in a sentence on the page.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chữ in nghiêng: Một kiểu chữ các nét chữ nghiêng về phía bên phải, thường được sử dụng trong in ấn soạn thảo văn bản để nhấn mạnh, đánh dấu tiêu đề, hoặc trích dẫn.
    • Kiểu chữ nghiêng: Chỉ chung phông chữ hoặc kiểu dáng chữ đặc điểm nghiêng.
  2. Tính từ:

    • Nghiêng: Dùng để mô tả kiểu chữ hình dáng nghiêng.
    • (Thuộc về) ngôn ngữ Italic: Liên quan đến nhóm ngôn ngữ Ấn-Âu cổ, trong đó tiếng Latinh đại diện chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The quote was printed in italic. (Đoạn trích dẫn được in bằng chữ nghiêng.)
    • This font family includes regular, bold, and italic. (Họ phông chữ này bao gồm kiểu thường, đậm nghiêng.)
  • Tính từ:

    • Please use an italic font for the book titles. (Vui lòng sử dụng phông chữ nghiêng cho các tựa sách.)
    • Latin is an Italic language. (Tiếng Latinh một ngôn ngữ Italic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to put something in italics": in/viết cái đó bằng chữ nghiêng.
    • Foreign words are often put in italics. (Các từ nước ngoài thường được in nghiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Italics (danh từ số nhiều): Chữ nghiêng.
    • The sentence was emphasized with italics. (Câu văn được nhấn mạnh bằng chữ nghiêng.)
  • Italicize (động từ): Làm cho thành chữ nghiêng, in nghiêng.
    • You should italicize the scientific names. (Bạn nên in nghiêng các tên khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Oblique (tính từ, trong ngữ cảnh kỹ thuật): Nghiêng, xiên (có thể dùng để chỉ kiểu chữ).
  • Slanted (tính từ): Nghiêng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với từ "italic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "italic")

italic

The word "italic" appears in a sentence on the page.

danh từ
  1. (ngành in), ((thường) số nhiều) chữ ngả

Từ đồng nghĩa