itemize

/'aitemaiz/
Học thuật
Thân thiện
itemize

She carefully itemizes her grocery list on a notepad.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Liệt kê chi tiết, ghi thành từng khoản riêng biệt: Hành động liệt kê một cách hệ thống chi tiết từng mục, từng khoản trong một danh sách hoặc một tổng thể.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Please itemize all your business expenses on this form. (Vui lòng liệt kê chi tiết tất cả chi phí kinh doanh của bạn vào mẫu đơn này.)
    • The receipt itemizes each product and its price. (Hóa đơn liệt kê chi tiết từng sản phẩm giá của .)
    • He itemized the reasons for his resignation in the letter. (Anh ấy đã liệt kê chi tiết các lý do cho việc từ chức của mình trong thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to itemize deductions" (thuế khóa): Liệt kê chi tiết các khoản khấu trừ thuế thay vì sử dụng khấu trừ tiêu chuẩn.
    • For some taxpayers, it is more beneficial to itemize deductions than to take the standard deduction. (Đối với một số người nộp thuế, việc liệt kê chi tiết các khoản khấu trừ lợi hơn khấu trừ tiêu chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Itemization (danh từ): Sự liệt kê chi tiết, bản liệt kê chi tiết.
    • The itemization of the bill made it easy to check. (Bản liệt kê chi tiết hóa đơn giúp việc kiểm tra dễ dàng hơn.)
  • Itemized (tính từ): Được liệt kê chi tiết.
    • We need an itemized receipt for reimbursement. (Chúng tôi cần một hóa đơn được liệt kê chi tiết để hoàn tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • List: liệt kê (nói chung).
  • Enumerate: liệt kê, kể ra từng thứ một.
  • Specify: ghi , nêu chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • Summarize: tóm tắt.
  • Generalize: khái quát hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "itemize")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "itemize")

itemize

She carefully itemizes her grocery list on a notepad.

ngoại động từ
  1. ghi thành từng khoản, ghi thành từng món

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "itemize"