recite

/ri'sait/
ngoại động từ
  1. kể lại, thuật lại, kể lể
    • to recite one's griefs
      kể kể những nỗi đau buồn của mình
  2. (pháp ) kể lại (sự việc) trong một văn kiện
  3. đọc thuộc lòng (bài học)
nội động từ
  1. ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)
  2. đọc thuộc lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "recite"

Từ có nhắc đến "recite"

recite
The student will recite a poem in front of the class.