jambier

tính từ
  1. xem jambe
    • Muscle jambier
      (giải phẫu) cẳng chân
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) cẳng chân
  2. gỗ cẳng chân (con vật làm thịt)
  3. vòng lồng chân (để leo dây)
danh từ giống cái
  1. ghệt, xà cạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "jambier"

jambier
Le sportif étire son muscle jambier après la course.