ambre

Học thuật
Thân thiện
ambre

Un collier d'ambre repose sur un coussin de velours.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hổ phách: Một loại nhựa cây hóa thạch, thường màu vàng nâu, trong suốt hoặc mờ, được dùng làm đồ trang sức.
    • Long diên hương: Một chất sáp màu xám được tạo ra trong hệ tiêu hóa của nhà táng, dùng trong sản xuất nước hoa (còn gọi là ambre gris).
    • Màu vàng hổ phách: Màu sắc giống như màu của hổ phách.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Un collier d'ambre. (Một cái vòng hổ phách.)
    • L'ambre gris est utilisé en parfumerie. (Long diên hương được dùng trong ngành sản xuất nước hoa.)
    • Elle a les cheveux d'un ambre magnifique. ( ấy mái tóc màu hổ phách tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fin comme l'ambre": Rất khôn khéo, tinh tế, ranh mãnh (thành ngữ).
    • Ce négociateur est fin comme l'ambre. (Nhà đàm phán này rất khôn khéo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ambre gris (cụm danh từ): Long diên hương.
  • Ambre jaune (cụm danh từ): Hổ phách (nghĩa thông thường nhất).
  • Ambré, ambrée (tính từ): màu hổ phách, được ướp hương hổ phách.
    • Un parfum ambré. (Một loại nước hoa hương hổ phách.)
Từ đồng nghĩa
  • Succin (danh từ giống đực): Hổ phách (từ chuyên ngành).
  • Résine fossile (cụm danh từ): Nhựa cây hóa thạch (để chỉ hổ phách).
Thành ngữ liên quan
  • "Fin comme l'ambre": Khôn khéo, tinh tế, ranh mãnh (như đã nêutrên).
ambre

Un collier d'ambre repose sur un coussin de velours.

danh từ giống đực
  1. (cũng) ambre gris long diên hương
  2. (cũng ambre jaune) hổ phách
    • Un collier d'ambre
      một cái vòng hổ phách
  3. màu vàng hổ phách
    • Bras d'ambre
      cánh tay màu vàng hổ phách
    • fin comme l'ambre
      rất khôn kheó