ambre

danh từ giống đực
  1. (cũng) ambre gris long diên hương
  2. (cũng ambre jaune) hổ phách
    • Un collier d'ambre
      một cái vòng hổ phách
  3. màu vàng hổ phách
    • Bras d'ambre
      cánh tay màu vàng hổ phách
    • fin comme l'ambre
      rất khôn kheó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ambre"

ambre
Un collier d'ambre repose sur un coussin de velours.