jambe

danh từ giống cái
  1. cẳng chân, chân
  2. ống (quần)
  3. (xây dựng) cột đỡ
  4. cạnh (mắt lưới); càng (compa)
    • à toutes jambes
      ba chân bốn cẳng
    • avoir des jambes; avoir de bonnes jambes; avoir de fortes jambes
      đi khỏe
    • avoir tant de kilomètres dans les jambes
      mệt lử phải đi bao nhiêu kilomet
    • cela ne vous rend pas la jambe mieux faite
      cái đó chẳng lợi cho anh
    • casser bras et jambes
      xem casser
    • couper bras et jambes à quelqu'un
      xem couper
    • gras de la jambe
      (thân mật) bụng chân
    • faire une belle jambe à quelqu'un
      (mỉa mai) chẳng làm lợi cho ai
    • jambe de force
      (xây dựng) thanh chéo
    • jambe deça, jambe delà; jambe de-ci, jambe de-là
      chân bên này, chân bên kia
    • jouer des jambes
      chạy một mạch
    • n'aller que d'une jambe
      (nghĩa bóng) xấu đi, suy sút
    • n'avoir plus de jambes
      không đi được nữa
    • ne plus sentir ses jambes
      chân không được nữa
    • prendre ses jambes à son cou
      vắt chân lên cổ chạy
    • tenir la jambe à quelqu'un
      giữ ai lại để tâm sự
    • tirer dans les jambes de quelqu'un
      làm hại ai một cách hèn hạ
    • traîner la jambe
      chân đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

jambe
Elle s'est assise et a croisé les jambes.