jambe

Học thuật
Thân thiện
jambe

Elle s'est assise et a croisé les jambes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cẳng chân, chân: Phần chi dưới của cơ thể người, từ đầu gối đến mắt cá chân. Đôi khi dùng để chỉ toàn bộ chân.
    • Ống (quần): Phần vải của quần bao quanh chân.
    • (Xây dựng) Cột đỡ, thanh chống: Cấu trúc thẳng đứng chức năng nâng đỡ.
    • (Kỹ thuật) Càng (compa), cạnh (mắt lưới): Bộ phận hình dạng hoặc chức năng tương tự chân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle s'est cassé la jambe en ski. ( ấy bị gãy chân khi trượt tuyết.)
    • Le pantalon a une jambe trop étroite. (Chiếc quần có một ống quá chật.)
    • Les jambes de force soutiennent le toit. (Các thanh chéo chống đỡ mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À toutes jambes: Chạy nhanh, ba chân bốn cẳng.
    • Il est parti à toutes jambes. (Anh ta bỏ chạy ba chân bốn cẳng.)
  • Avoir de bonnes jambes: đôi chân khỏe, đi nhanh dai sức.
    • Pour cette randonnée, il faut avoir de bonnes jambes. (Để đi bộ đường dài này, cần phải đôi chân khỏe.)
  • Cela ne vous rend pas la jambe mieux faite: (Thành ngữ) Điều đó chẳng có ích cho anh/chị cả.
  • Faire une belle jambe à quelqu'un: (Mỉa mai, thành ngữ) Chẳng giúp ích cho ai.
    • Ça me fait une belle jambe ! (Thế thì giúp ích cho tôi chứ!)
  • Jouer des jambes: Chạy trốn, chạy một mạch.
    • À la vue du chien, il a joué des jambes. (Nhìn thấy con chó, anh ta chạy một mạch.)
  • Ne plus sentir ses jambes: Chân mỏi nhừ, không còn cảm giác.
    • Après la course, je ne sentais plus mes jambes. (Sau cuộc chạy, tôi chân tay rã rời.)
  • Prendre ses jambes à son cou: (Thành ngữ) Chạy trốn vắt chân lên cổ, chạy thật nhanh.
    • Il a pris ses jambes à son cou en entendant la police. (Nghe thấy tiếng cảnh sát, hắn vắt chân lên cổ chạy.)
  • Tenir la jambe à quelqu'un: Giữ chân ai lại để nói chuyện dài dòng, làm phiền.
    • Il m'a tenu la jambe pendant une heure. (Anh ta đã giữ tôi lại nói chuyện cả tiếng đồng hồ.)
  • Traîner la jambe: Đi chân, đi một cách mệt mỏi, nặng nề.
    • Il traîne la jambe depuis son opération. (Anh ấy đi chân kể từ sau ca phẫu thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Jambette (danh từ giống cái): Cẳng chân nhỏ; (xây dựng) thanh chống nhỏ.
  • Jambier (tính từ): Thuộc về cẳng chân. ( cẳng chân.)
  • Enjambée (danh từ giống cái): Một bước chân dài.
  • Jambage (danh từ giống đực): (Kiến trúc) Trụ cửa; nét sổ dọc trong chữ viết.
Từ đồng nghĩa
  • Membre inférieur (danh từ giống đực): Chi dưới (từ y học, trang trọng hơn).
  • Pilier (danh từ giống đực): Cột trụ, trụ đỡ (nghĩa xây dựng).
  • Patte (danh từ giống cái): Chân (của động vật hoặc dùng trong cách nói thân mật/vui về người). (Đứng dậy.)
Thành ngữ liên quan
  • Être sur ses jambes: Đứng, thức (không ngủ nghỉ).
    • Je suis sur mes jambes depuis 6 heures du matin. (Tôi đã thức/hoạt động từ 6 giờ sáng rồi.)
  • N'avoir plus de jambes: Kiệt sức, không đi nổi nữa.
  • Avoir les jambes en coton: Chân bủn rủn, yếu ớt ( sợ hãi, mệt mỏi).
  • Tirer dans les jambes de quelqu'un: (Thành ngữ) Hạ bệ, làm hại ai một cách hèn hạ.
jambe

Elle s'est assise et a croisé les jambes.

danh từ giống cái
  1. cẳng chân, chân
  2. ống (quần)
  3. (xây dựng) cột đỡ
  4. cạnh (mắt lưới); càng (compa)
    • à toutes jambes
      ba chân bốn cẳng
    • avoir des jambes; avoir de bonnes jambes; avoir de fortes jambes
      đi khỏe
    • avoir tant de kilomètres dans les jambes
      mệt lử phải đi bao nhiêu kilomet
    • cela ne vous rend pas la jambe mieux faite
      cái đó chẳng lợi cho anh
    • casser bras et jambes
      xem casser
    • couper bras et jambes à quelqu'un
      xem couper
    • gras de la jambe
      (thân mật) bụng chân
    • faire une belle jambe à quelqu'un
      (mỉa mai) chẳng làm lợi cho ai
    • jambe de force
      (xây dựng) thanh chéo
    • jambe deça, jambe delà; jambe de-ci, jambe de-là
      chân bên này, chân bên kia
    • jouer des jambes
      chạy một mạch
    • n'aller que d'une jambe
      (nghĩa bóng) xấu đi, suy sút
    • n'avoir plus de jambes
      không đi được nữa
    • ne plus sentir ses jambes
      chân không được nữa
    • prendre ses jambes à son cou
      vắt chân lên cổ chạy
    • tenir la jambe à quelqu'un
      giữ ai lại để tâm sự
    • tirer dans les jambes de quelqu'un
      làm hại ai một cách hèn hạ
    • traîner la jambe
      chân đi