jappeur

Học thuật
Thân thiện
jappeur

Un petit chien jappeur court après un papillon dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay sủa ăng ẳng, hay sủa vặt: Dùng để mô tả một con chó, đặc biệtchó con, thói quen hay sủa liên tục với âm thanh cao, nhỏ chói tai.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce petit chiot est très jappeur. (Chú chó con này rất hay sủa ăng ẳng.)
    • Les chiens jappeurs peuvent être agaçants pour les voisins. (Những con chó hay sủa vặt có thể gây khó chịu cho hàng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un aboiement jappeur": Một tiếng sủa ăng ẳng, the thé.
    • On entendait un aboiement jappeur venant du jardin. (Người ta nghe thấy một tiếng sủa ăng ẳng vọng ra từ khu vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Japper (động từ): Sủa ăng ẳng, sủa vặt.

    • Le chien n'arrête pas de japper. (Con chó không ngừng sủa ăng ẳng.)
  • Jappement (danh từ): Tiếng sủa ăng ẳng, tiếng sủa vặt.

    • Le jappement incessant du chiot m'a réveillé. (Tiếng sủa ăng ẳng không ngừng của chú chó con đã đánh thức tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Aboyeur (tính từ): Hay sủa (nói chung, có thể với âm thanh lớn hơn).
  • Criard (tính từ): The thé, chói tai (có thể dùng cho người hoặc âm thanh nói chung).
Từ trái nghĩa
  • Calme (tính từ): Im lặng, yên tĩnh.
  • Silencieux (tính từ): Ít sủa, yên lặng.
jappeur

Un petit chien jappeur court après un papillon dans le jardin.

tính từ
  1. hay sủa ăng ẳng, hay sủa vặt (chó con)