jardinier

tính từ
  1. xem jardin 1
    • Culture jardinière
      sự trồng vườn
  2. xem jardinage 1, 2
    • Exploitation jardinière
      (lâm nghiệp) lối khai thác chặt chọn
danh từ
  1. người làm vườn
danh từ giống cái
  1. thùng trồng hoa
  2. món trộn rau đậu
  3. (động vật học) bọ kỳ vàng; dế sũi
  4. (từ , nghĩa ) xe đẩy rau (ra chợ bán)
    • jardinière d'enfants
      giữ trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jardinier"

Từ có nhắc đến "jardinier"

jardinier
Le jardinier plante des fleurs dans le jardin.