jardin

danh từ giống đực
  1. vườn
    • Jardin fruitier
      vườn cây ăn quả
  2. vùng màu mỡ (của một nước...)
  3. (sân khấu) cánh trái (sân khấu, đối với khán giả)
    • jardin botanique
      vườn bách thảo
    • jardin d'enfants
      vườn trẻ
    • jardin d'hiver
      nhà kính (trồng cây)
    • jardin public
      công viên
    • jardin zoologique
      vườn thú
    • jeter des pierres dans le jardin de quelqu'un
      gièm pha ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jardin
Une famille se promène dans le jardin public.