jaspé

tính từ
  1. vân đốm (như ngọc thạch anh)
    • Marbre jaspé
      đá hoa vân đốm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jaspé"

Từ có nhắc đến "jaspé"

jaspé
Le marbre jaspé orne le sol de la salle de bain.