juchoir

Học thuật
Thân thiện
juchoir

Le coq se perche sur le juchoir dans le poulailler.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sào đậu: Một thanh gỗ hoặc cây gậy được đặt ngang trong chuồng , chuồng chim để chúng có thể đậu lên nghỉ ngơi.
    • Chuồng tầng: Một loại chuồng nhiều tầng hoặc ngăn, thường được sử dụng để nuôi vỗ béo thỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les poules se sont installées sur le juchoir pour la nuit. (Những con gà mái đã đậu lên sào đậu để ngủ qua đêm.)
    • L'éleveur a construit un nouveau juchoir pour ses lapins. (Người chăn nuôi đã xây một cái chuồng tầng mới cho đàn thỏ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être perché sur son juchoir": (nghĩa bóng) Ở vị trí cao, an toàn hoặc kiêu hãnh.
    • Depuis qu'il a été promu, il est perché sur son juchoir et ne nous parle plus. (Kể từ khi được thăng chức, anh tatrên cao không còn nói chuyện với chúng tôi nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Jucher (động từ): Đậu, đỗ (chim), đặt lên cao.

    • L'oiseau juche sur la branche. (Con chim đậu trên cành cây.)
  • Perchoir (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa gần, cũng có nghĩasào đậu cho chim.

    • Le perchoir est essentiel dans une volière. (Sào đậuthứ thiết yếu trong một chuồng chim.)
Từ đồng nghĩa
  • Perchoir: Sào đậu (dành cho chim).
  • Clapier à étages: Chuồng thỏ nhiều tầng (nghĩa cụ thể cho "chuồng tầng").
Thành ngữ liên quan
  • Être haut perché comme un coq sur son juchoir: (Thành ngữ) Ở vị trí rất cao kiêu hãnh, giống như con gà trống trên sào đậu.
    • Il donne ses ordres, haut perché comme un coq sur son juchoir. (Hắn ra lệnh, kiêu hãnh như một con gà trống đứng trên sào đậu.)
juchoir

Le coq se perche sur le juchoir dans le poulailler.

danh từ giống đực
  1. sào đậu (cho , chim... đậu)
  2. chuồng tầng (để vỗ béo thỏ)

Từ gần giống