échoir

nội động từ
  1. thuộc phần của (ai); đến với, xảy đến với (ai)
    • S'il y échoit; s'il y échet
      (từ , nghĩa ) nếu xảy đến, nếu dịp
  2. đến (kỳ) hạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "échoir"