juggernaut

/'dʤʌgənɔ:t/
danh từ
  1. Gia-ga-nát (tên một vị thánhÂn-ddộ; hình ảnh vị thánh này trước kia thường được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố những người cuồng tín thường đổ vào để xe cán chết)
  2. (nghĩa bóng) lực lượng khủng khiếp đi đến đâu tàn phá tất cả; ý niện gây sự hy sinh mù quáng
    • the juggernaut of war
      chiến tranh tàn phá; sự tàn phá của chiến tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

juggernaut
A massive economic juggernaut continues to expand its global influence.