jugulaire

Học thuật
Thân thiện
jugulaire

Le cavalier ajuste la jugulaire de son casque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) giải phẫu học: Liên quan đến vùng cổ, đặc biệtcác mạch máu lớncổ. Thường dùng trong các thuật ngữ y khoa.
    • (Thuộc) cổ, cảnh: Chỉ vị trí hoặc đặc điểm của vùng cổ.
  2. Danh từ giống cái:

    • Quai : Phần dây hoặc dải đeo của một số loại (như sắt, bảo hiểm ) để giữ chặt dưới cằm.
    • (Thuộc) giải phẫu học, tĩnh mạch cảnh: Chỉ một trong các tĩnh mạch lớncổ nhiệm vụ dẫn máu từ đầu về tim.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'artère jugulaire est un vaisseau sanguin important. (Động mạch cảnhmột mạch máu quan trọng.)
    • Une ponction de la veine jugulaire. (Một cuộc chọc tĩnh mạch cảnh.)
  • Danh từ giống cái:

    • Le casque avait une jugulaire en cuir. (Chiếc sắt có một quai đeo bằng da.)
    • La jugulaire interne est profonde dans le cou. (Tĩnh mạch cảnh trong nằm sâu trong cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Veine jugulaire": Cụm danh từ y khoa phổ biến, luôn dùng tính từ "jugulaire" đứng sau danh từ "veine" (tĩnh mạch).

    • Le médecin a palpé la veine jugulaire. (Bác sĩ đã sờ nắn tĩnh mạch cảnh.)
  • "Artère jugulaire": Một thuật ngữ giải phẫu khác, mặc dù chính xác hơn là "artère carotide" (động mạch cảnh), nhưng đôi khi được dùng.

    • Une lésion de l'artère jugulaire peut être très grave. (Một tổn thươngđộng mạch cảnh có thể rất nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Juguler (động từ): Chặn lại, dập tắt, kìm hãm (một căn bệnh, một cuộc nổi loạn). Nghĩa gốc liên quan đến việc cắt ngang cổ họng.

    • Juguler une épidémie. (Dập tắt một dịch bệnh.)
  • Jugulum (danh từ giống đực, Latinh/Giải phẫu cổ): Chỉ hõmdưới cổ, nơi hai xương đòn gặp nhau.

Từ đồng nghĩa
  • Pour la jugulaire (n) - quai : Lanière (dây da), bride (dây cương, quai).
  • Pour la jugulaire (n) - tĩnh mạch: (Không từ đồng nghĩa phổ biến, đâythuật ngữ chuyên môn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Avoir la jugulaire coupée: (Thành ngữ) Bị đánh bại hoàn toàn, bị cắt đứt nguồn lực sống còn.
    • L'équipe adverse a eu la jugulaire coupée dès le premier but. (Đội đối thủ đã bị đánh bại ngay từ bàn thắng đầu tiên.)
Thành ngữ liên quan
  • Serrer la jugulaire à quelqu'un: (Nghĩa bóng) Gây áp lực rất lớn lên ai đó, siết chặt cổ họng họ (về tài chính, tinh thần).
    • Les dettes lui serrent la jugulaire. (Các món nợ đang siết chặt cổ họng anh ta.)
jugulaire

Le cavalier ajuste la jugulaire de son casque.

tính từ
  1. (giải phẫu) học (thuộc) cổ, cảnh
    • Veine jugulaire
      tĩnh mạch cảnh
danh từ giống cái
  1. quai (đeo xuống cằm)
  2. (giải phẫu) học tĩnh mạch cảnh

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jugulaire"