jugulaire

tính từ
  1. (giải phẫu) học (thuộc) cổ, cảnh
    • Veine jugulaire
      tĩnh mạch cảnh
danh từ giống cái
  1. quai (đeo xuống cằm)
  2. (giải phẫu) học tĩnh mạch cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jugulaire"

jugulaire
Le cavalier ajuste la jugulaire de son casque.