oculaire

tính từ
  1. (thuộc) mắt
    • Globe oculaire
      (giải phẫu) cầu mắt, nhãn cầu
    • témoin oculaire
      người mục kích
danh từ giống đực
  1. (vậthọc) thị kính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "oculaire"

oculaire
Un témoin oculaire décrit la scène à la police.