jumeau

Học thuật
Thân thiện
jumeau

Les deux frères jumeaux jouent dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sinh đôi: Dùng để mô tả hai người, thườnganh chị em, được sinh ra từ cùng một lần mang thai.
    • Sóng đôi, giống hệt đi đôi với nhau: Dùng để mô tả hai vật giống hệt nhau hoặc luôn đi cùng nhau.
  2. Danh từ giống đực:

    • Trẻ sinh đôi: Chỉ một trong hai đứa trẻ sinh đôi.
    • (Giải phẫu) sinh đôi: Tên một nhóm cụ thểbắp chân.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ils sont jumeaux. (Họanh em sinh đôi.)
    • Nous avons réservé une chambre avec deux lits jumeaux. (Chúng tôi đã đặt một phòng hai giường sóng đôi.)
  • Danh từ giống đực:
    • Mon frère est mon jumeau. (Anh trai tôianh sinh đôi của tôi.)
    • Le jumeau gauche est plus grand. (Đứa trẻ sinh đôi bên trái cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Villes jumelles": Chỉ hai thành phố kết nghĩa, thiết lập mối quan hệ hợp tác văn hóa, kinh tế.
    • Lyon et Milan sont des villes jumelles. (Lyon Milanhai thành phố kết nghĩa.)
  • "Âmes sœurs jumelles": Một cách diễn đạt nhấn mạnh về hai tâm hồn đồng điệu, giống nhau một cách kỳ lạ.
    • Dès leur rencontre, ils se sont sentis comme des âmes sœurs jumelles. (Ngay từ lần gặp đầu tiên, họ đã cảm thấy như hai tâm hồn song sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Jumelle (danh từ giống cái): Chị/em gái sinh đôi; (số nhiều: jumelles) ống nhòm.
    • Ma sœur est ma jumelle. (Chị gái tôichị sinh đôi của tôi.)
    • Il observe les oiseaux avec ses jumelles. (Anh ấy quan sát chim bằng ống nhòm.)
  • Jumelage (danh từ giống đực): Sự kết nghĩa (giữa các thành phố, trường học).
  • Jumelet (động từ): Kết nghĩa, ghép đôi.
Từ đồng nghĩa
  • Identique: Giống hệt, đồng nhất (nhấn mạnh sự giống nhau, không nhất thiếtcặp đôi).
  • Semblable: Tương tự, giống nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Être comme les deux doigts de la main: (Nghĩa đen: Như hai ngón tay trên một bàn tay) - Rất thân thiết, hiểu nhau, luôn đi cùng nhau, tương tự như "như hình với bóng".
    • Ces deux amis sont comme les deux doigts de la main. (Hai người bạn này thân thiết như hình với bóng.)
jumeau

Les deux frères jumeaux jouent dans le jardin.

tính từ
  1. sinh đôi
    • Frères jumeaux
      anh em sinh đôi
    • Fruits jumeaux
      quả sinh đôi
    • Muscles jumeaux
      (giải phẫu) sinh đôi
  2. sóng đôi
    • Lits jumeaux
      giường sóng đôi
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) sinh đôi
  2. trẻ sinh đôi

Từ gần giống

Từ chứa "jumeau"

Từ có nhắc đến "jumeau"