jumelé

tính từ
  1. cặp đôi, ghép đôi
  2. (kỹ thuật) chập đôi, đôi
    • Roues jumelées
      bánh đôi (ở xe tải lớn)
  3. kết nghĩa
    • Villes jumelées
      thành phố kết nghĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jumelé"

jumelé
Deux maisons jumelées partagent un mur commun.