jumelle

tính từ giống cái
  1. xem jumeau
danh từ giống cái
  1. trẻ sinhđôi
danh từ giống cái số nhiều
  1. (kỹ thuật) bộ phận tương tự (trong cùng một cỗ máy, một dụng cụ)
  2. ống nhòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jumelle"

Từ có nhắc đến "jumelle"

jumelle
Deux jumelles jouent dans le jardin.