émule

danh từ
  1. (văn học) người thi đua
  2. (nghĩa rộng) người ngang hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "émule"

émule
Un émule de l'artiste peint un paysage dans son atelier.