jungle

Không tìm thấy từ "jungle"

Words Mentioning "jungle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Rừng nhiệt đới rậm rạp : Một khu rừng rậm, ẩm ướt, thường ở vùng khí hậu nhiệt đới, với cây cối và dây leo chằng chịt. Nơi hoang dã, đầy bụi rậm : Một khu vực đất đai hoang vu, phát triển tự nhiên với thảm thực vật rậm rạp và hỗn loạn. Mớ hỗn độn, tình huống phức tạp và khó khăn : (Nghĩa ẩn dụ) Một tình huống hoặc môi trường hỗn loạn, cạnh tranh khốc liệt hoặc rất khó để tồ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Rừng rậm : Một khu rừng nhiệt đới rậm rạp, rậm rạp với cây cối và dây leo chằng chịt, thường có khí hậu nóng ẩm. Nơi hỗn loạn, cạnh tranh khốc liệt : (Nghĩa bóng) Một môi trường hoặc tình huống phức tạp, khắc nghiệt, nơi chỉ những kẻ mạnh nhất hoặc tàn nhẫn nhất mới có thể tồn tại. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les explorateurs se sont aventurés dans la jungle. (Các nhà...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A dense, tangled tropical forest : A jungle is a thick, often impenetrable forest found in tropical regions, characterized by dense vegetation, high biodiversity, and a hot, humid climate. A place of intense competition or ruthless struggle : Figuratively, a jungle describes any environment or situation marked by fierce competition, confusion, and a lack of rules or order, whe...

See full definition →