jungly

/'dʤʌɳgli/
Học thuật
Thân thiện
jungly

The path through the jungly valley was dense and green.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều rừng rậm, giống như rừng rậm: Mô tả một khu vực đặc điểm của rừng rậm nhiệt đới, với thảm thực vật dày đặc, rậm rạp hoang .
    • Phủ đầy cây cối rậm rạp: Chỉ trạng thái bị phủ kín hoặc mọc um tùm bởi thực vật nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The path led into a dark, jungly part of the island. (Con đường dẫn vào một khu vực tối tăm, đầy rừng rậm của hòn đảo.)
    • The garden had become quite jungly after years of neglect. (Khu vườn đã trở nên khá rậm rạp như rừng sau nhiều năm bị bỏ hoang.)
    • They trekked through the jungly terrain for hours. (Họ đi bộ xuyên qua địa hình rậm rạp như rừng trong nhiều giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jungly growth": sự phát triển rậm rạp, um tùm (như trong rừng).

    • The abandoned lot was covered in jungly growth. (Miếng đất bỏ hoang bị phủ kín bởi cây cối mọc um tùm.)
  • "jungly atmosphere": không khí/ cảm giác như trong rừng rậm (có thể dùng để mô tả một nơi ẩm ướt, tối tăm nhiều cây cối).

    • The conservatory had a hot, jungly atmosphere. (Nhà kính một bầu không khí nóng ẩm rậm rạp như trong rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Jungle (n): rừng rậm, rừng nhiệt đới.

    • The Amazon is the world's largest tropical jungle. (Amazon khu rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới.)
  • Jungled (adj): (ít phổ biến hơn) rừng rậm bao phủ.

    • The jungled slopes of the mountain. (Những sườn núi phủ đầy rừng rậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Overgrown: mọc um tùm, phát triển quá mức.
  • Dense: dày đặc, rậm rạp.
  • Impenetrable: không thể xuyên qua, rậm rạp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "jungly").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "jungly").

jungly

The path through the jungly valley was dense and green.

danh từ
  1. nhiều rừng rậm

Từ tương tự

Từ gần giống