jangle

/'dʤæɳgl/
danh từ
  1. tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc cãi cọ om xòm
động từ
  1. kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai
    • to jangle a bell
      lắc chuông kêu chói tai
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) tranh cãi ầm ĩ; cãi nhau om sòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

jangle
The keys jangle in his pocket as he walks.