justifier

ngoại động từ
  1. bào chữa, biện bạch
    • Justifier quelqu'un d'une erreur
      bào chữa cho sai lầm của ai
    • Justifier sa conduite
      biện bạch cho cách cư xử của mình
  2. làm cho thành chính đáng, giải thích, nêu lý do
    • Ses craintes ne sont pas justifiées
      những nỗi e sợ của không lý do
  3. chứng minh, chứng thực
    • Les événements ont justifié nos prévisions
      diễn biến tình hình đã chứng thực dự đoán của chúng ta
  4. Justifier une ligne+ (ngành in) ngắt, chèn dòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "justifier"