kéo bộ

  1. Foot a long distance
    • Xe hỏng phải kéo bộ mười cây số
      To have to foot ten kilometres because of a break-down

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kéo bộ
Một người đàn ông kéo bộ trên con đường mòn qua cánh đồng.