kẻ thù

  1. ennemi; adversaire
    • Kẻ thù không đội trời chung
      ennemi mortel
    • Kẻ thù giai cấp
      adversaire de classe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kẻ thù"

kẻ thù
Hai quốc gia đó đã là kẻ thù của nhau trong nhiều thập kỷ.