kẻo mà

  1. như kẻo
    • Anh ơi buông áo em ra để em đi chợ kẻo mà chợ trưa (ca dao)
      cher ami , lâche ma robe , laisse-moi aller au marché pour ne pas être en retard
kẻo mà
Anh ơi buông áo em ra, để em đi chợ, kẻo mà chợ trưa.