keek

/ki:k/
Học thuật
Thân thiện
keek

A curious child keeks around the corner of a bright blue door.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái nhìn , cái nhìn trộm: Từ này nguồn gốc từ tiếng Scotland (Ê-cốt), dùng để chỉ một cái nhìn nhanh, lén lút hoặc nhìn qua một khe hở.
  2. Nội động từ:

    • nhìn, nhìn trộm: Hành động lén lút đưa mắt nhìn, thường qua một khe hở hoặc từ một vị trí ẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He took a quick keek through the keyhole. (Anh ta đã liếc nhìn nhanh qua lỗ khóa.)
    • She had a keek at the presents before her birthday. ( đã nhìn trộm những món quà trước sinh nhật của mình.)
  • Nội động từ:

    • Don't keek through the curtains! (Đừng nhìn trộm qua rèm cửa!)
    • The child keeked into the forbidden room. (Đứa trẻ đã nhìn vào căn phòng bị cấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/take a keek at something": liếc nhìn, nhìn lén cái đó.

    • I couldn't resist taking a keek at the exam papers on the teacher's desk. (Tôi không thể cưỡng lại việc liếc nhìn vào những bài thi trên bàn giáo viên.)
  • "to keek in/through/around": nhìn trộm vào/qua/quanh.

    • He keeked around the corner to see if the coast was clear. (Anh ta nhìn lén quanh góc để xem an toàn không.)
Biến thể từ gần giống
  • Keeker (n, hiếm): người hay nhìn trộm.
  • Keeking (danh động từ): hành động nhìn trộm.
Từ đồng nghĩa
  • Peek (v/n): nhìn lén, liếc nhìn (từ phổ biến hơn với nghĩa tương tự).
  • Peer (v): nhìn chăm chú, thường với nỗ lực để thấy .
  • Glimpse (n/v): cái nhìn thoáng qua.
Lưu ý về từ vựng
  • "Keek" một từ nguồn gốc địa phương từ Scotland Bắc Anh. Trong tiếng Anh hiện đại phổ thông, "peek" thường được sử dụng nhiều hơn với ý nghĩa tương tự.
  • Từ này mang sắc thái cổ xưa hoặc địa phương, thường xuất hiện trong văn học hoặc lời nói mang tính khu vực.
keek

A curious child keeks around the corner of a bright blue door.

danh từ
  1. (Ê-cốt) cái nhìn , cái nhìn trộm
nội động từ
  1. (Ê-cốt) nhìn, nhìn trộm

Từ gần giống