keek

/ki:k/
danh từ
  1. (Ê-cốt) cái nhìn , cái nhìn trộm
nội động từ
  1. (Ê-cốt) nhìn, nhìn trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

keek
A curious child keeks around the corner of a bright blue door.