keck

/kek/
nội động từ
  1. oẹ
    • to keck at
      tởm lộn mửa ra (đồ ăn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "keck"

keck
A child kecked at the taste of the bitter medicine.