kick

/kik/
danh từ
  1. trôn chai (chỗ lõmđít chai)
danh từ
  1. cái đá, đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa)
  2. sự giật (của súng, khi bắn)
  3. tay đá bóng, cầu thủ
  4. (thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại
    • to have no kick left
      không còn hơi sức
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối
  6. (thông tục) sự thích thú, sự thú vị
    • to get a kick out of something
      thích thú cái , tìm thấy sự thú vịcái
  7. (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò vui, trò nhộn
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ

Idioms

  • to get the kick
    bị đá bị đuổi, bị sa thải
  • more kicks than half-pence
    bị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn thích thú
nội động từ
  1. đá, đá hậu (ngựa)
  2. giật (súng)
  3. (+ against, at) chống lại, kháng cự, phản đối, phản kháng; tỏ ý khó chịu với
ngoại động từ
  1. đá
  2. sút ghi (bàn thắng) (bóng đá)
    • to kick a goal
      sút ghi một bàn thắng

Idioms

  • to kick about (around)
    đá vung, đá lung tung
  • to kick back
    đánh ngược trở lại (maniven ô tô)
  • to kick in
    đá bung (cửa)
  • to kick off
    đá bật đi
  • to kick out
    đá ra; tống cổ ra
  • to kick up
    đá tung lên
  • to kick against the pricks
    (nghĩa bóng) kháng cự vô ích chỉ chuốc lấy cái đau đớn vào thân
  • to kick the bucket
    (xem) bucket
  • to kick one's heels
    (xem) heel
  • to kick over the traces
    kháng cự lại, không chịu sự kiềm thúc gò ép
  • to kick somebody upstairs
    (đùa cợt) đề bạt ai cốt để tống khứ đi
  • to kick up one's heels
    (xem) heel

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

kick
The swimmer practices the kick during her training session.