khít

  1. tt. 1. Liền sát với nhau, không khe hở: lắp khít các tấm ván ngồi khít lại cho ấm. 2. Sát bên cạnh, kề bên: Nhà ấykhít nhà bố mẹ tôị 3. Vừa vặn, không thừa không thiếu: áo mặc vừa khít dự tính rất khít.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khít
Các viên gạch được xếp khít vào nhau trên bức tường.