khóc thầm

  1. Cry one's heart out.
    • "Người ngoài cười nụ người trong khóc thầm " (Nguyễn Du)
  2. The outsider smiled a disc reet satisfied smile while the insider criesd her heart out
khóc thầm
Người phụ nữ khóc thầm trong căn phòng trống.