khô cạn

  1. Dried up, affectedby drought
    • Hạn hán mấy tuần các cánh đồng đều khô cạn
      The fields were dry after many weeks of drought

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khô cạn"

khô cạn
Cánh đồng khô cạn dưới ánh mặt trời.