khôn

  1. 1 d. Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm hoặc phụ nữ.
  2. 2 t. khả năng suy xét để xử sự một cách lợi nhất, tránh được những việc làm thái độ không nên ; trái với dại. Thằng rất khôn. Khôn lỏi*.
  3. 3 p. (id.; vch.). Không thể, khó . Biến hoá khôn lường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khôn
Đứa trẻ khôn ngoan biết nhường đồ chơi cho em.