khan

/kɑ:n/
  1. I t. 1 Thiếu hay không lượng nước cần thiết. Đồng ruộng khan nước. Bừa khan. 2 (chm.). Không ngậm nước. Muối khan. 3 Thiếu cái được coi cần thiết hay cái thường kèm theo. Uống rượu khan một mình. Đau bụng khan. Trời rét khan. Nói khan nói vã. 4 Thiếu hẳn so với yêu cầu của thị trường. Khan hàng. Khan tiền lẻ.
  2. II t. Như khản. Nói nhiều cổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khan
Một cánh đồng khô khan dưới ánh nắng mặt trời.