khấn

  1. đgt 1. Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ: Lầm rầm như đĩ khấn tiên (tng); Nén hương đến trước thiên đài, nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân (K). 2. Đưa tiền hối lộ (thtục): Hắn làm khó dễ, nhưng nếu khấn ít nhiều xong ngay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khấn
Người phụ nữ chắp tay khấn trước bàn thờ tổ tiên.