khẩn

  1. đg. Khai phá đất hoang: Khẩn được 50 héc-ta đất.
  2. t. Cần được làm ngay nhanh: Công văn khẩn; Đánh một bức điện khẩn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khẩn
Cô ấy nhận được một bức điện khẩn.