khểnh

  1. t. Nói răng chìa ra ngoài hàng.
  2. ph. Nói nằm hay ngồi một cách thoải mái, không làm : Ngày nghỉ nằm khểnhnhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khểnh
Ngày nghỉ, anh ấy nằm khểnh trên ghế sofa đọc sách.