khỏe

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • sức lực, không ốm yếu: Trạng thái cơ thể sức mạnh, không bị bệnh tật.
    • khả năng chịu đựng tốt: Có thể chịu được những tác động từ môi trường hoặc công việc nặng nhọc.
    • Mạnh mẽ, hùng hậu: Dùng để mô tả mức độ lớn, nhiều hoặc mạnh của một hành động.
  2. Phó từ:

    • Nhiều, mạnh: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ mức độ cao của hành động đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau khi tập thể dục đều đặn, anh ấy cảm thấy rất khỏe.
    • Cụ ông 80 tuổi vẫn còn khỏe lắm, đi lại nhanh nhẹn.
    • Loại vải này khỏe, mặc bền nhiều năm không hỏng.
  • Phó từ:

    • Anh ấy ăn rất khỏe, mỗi bữa hết ba bát cơm.
    • Máy này chạy khỏe, tiêu thụ điện nhiều nhưng hiệu suất cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khỏe re": rất khỏe, thường dùng với sắc thái vui vẻ, hài lòng.

    • Nghỉ ngơi mấy hôm, giờ tôi khỏe re rồi!
  • "Ăn khỏe làm khỏe": thành ngữ chỉ người sức khỏe tốt, vừa ăn được nhiều vừa làm việc hiệu quả.

    • Thanh niên phải ăn khỏe làm khỏe mới xây dựng đất nước được.
  • "Khỏe hơn trước": tình trạng sức khỏe được cải thiện so với một thời điểm trước đó.

    • Uống thuốc đúng liều, bệnh nhân đã khỏe hơn trước nhiều.
Biến thể từ gần giống
  • Khỏe mạnh (tính từ): nhấn mạnh trạng thái sức khỏe tốt, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.

    • Chúc ông bà luôn khỏe mạnh sống lâu.
  • Khỏe khoắn (tính từ): chỉ cảm giác sảng khoái, nhẹ nhõm về tinh thần lẫn thể chất.

    • Sáng ra tắm xong, người thấy khỏe khoắn hẳn.
  • Mạnh khỏe (tính từ): từ đồng nghĩa với "khỏe mạnh".

    • ấy luôn giữ thói quen sống lành mạnh để được mạnh khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Mạnh: sức lực.
  • Cường tráng: (thường dùng cho nam giới) khỏe mạnh, vạm vỡ.
  • Lực lưỡng: thân hình to lớn khỏe mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Ốm: bị bệnh, yếu sức.
  • Yếu: không nhiều sức lực.
  • Mệt: cảm thấy không còn sức, cần nghỉ ngơi.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiền vào như nước sông Đà, tiền ra nhỏ giọt như cà phê phin": (thành ngữ vui, không chứa từ "khỏe" nhưng liên quan đến ý "mạnh/yếu" của dòng chảy) thường dùng để so sánh việc thu nhập nhiều nhưng chi tiêu ít.
  • "Khỏe như vâm": (thành ngữ) rất khỏe, khỏe phi thường (vâm một loại voi to lớn).
    • Lực sĩ ấy khỏe như vâm, nâng tạ trăm cân nhẹ như không.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khỏe
Sau khi tập thể dục đều đặn, anh ấy cảm thấy rất khỏe.