khoé

  1. d. 1. Từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng: Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành (CgO). 2. Thủ đoạn, mánh lới: Giở mọi khóe để lừa bịp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

khoé
Mắt cô ấy có khoé cười rất duyên dáng.