khoé

Học thuật
Thân thiện
khoé

Mắt cô ấy có khoé cười rất duyên dáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc, mép (của mắt, miệng): Từ văn chương, dùng để chỉ phần góc, mép của mắt hoặc miệng, thường gợi lên vẻ duyên dáng, tình tứ.
    • Thủ đoạn, mánh lới: Cách thức, phương pháp khôn khéo, thường mang hàm ý gian dối hoặc lừa bịp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ góc, mép):

    • Nàng cười, khoé mắt hơi nheo lại. ( ấy cười, góc mắt hơi nheo lại.)
    • Ánh mắt ẩn chứa nỗi buồn nơi khoé mắt. (Ánh mắt chứa đựng nỗi buồngóc mắt.)
  • Danh từ (chỉ thủ đoạn):

    • Hắn ta giở đủ mọi khoé để trốn thuế. (Hắn ta dùng đủ mọi thủ đoạn để trốn thuế.)
    • Đừng tin những khoé lừa đảo đó. (Đừng tin vào những mánh lới lừa đảo đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoé thu ba": Cụm từ văn chương cổ, góc mắt đẹp như làn sóng mùa thu, gợi vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành.

    • Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành. (Góc mắt đẹp như sóng thu làm nghiêng ngả cả thành.)
  • "Giở khoé" / "Làm khoé": Hành động sử dụng thủ đoạn, mánh lới.

    • lại giở cái khoé ra để lừa người khác. ( lại dùng cái thủ đoạn ra để lừa người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoé mắt (danh từ): Góc mắt, khóe mắt.

    • ấy lau nước mắtkhoé mắt. ( ấy lau nước mắtkhóe mắt.)
  • Khoé miệng (danh từ): Góc miệng, khóe miệng.

    • Một nụ cười mỉm nở trên khoé miệng. (Một nụ cười mỉm nở trên khóe miệng.)
Từ đồng nghĩa
  • Góc (danh từ): Phần giao nhau của hai đường, hai mặt (đồng nghĩa với nghĩa chỉ vị trí).
  • Mánh (danh từ): Mưu mẹo, thủ đoạn (đồng nghĩa với nghĩa chỉ thủ đoạn).
  • Mưu (danh từ): Kế hoạch, mưu kế (thường tính toán).
Các cụm từ liên quan
  • Khoé léo (tính từ): Khôn khéo, tinh ranh, biết dùng mưu mẹo.

    • Anh ta rất khoé léo trong việc đàm phán. (Anh ta rất khôn khéo trong việc đàm phán.)
  • Đủ khoé (cụm tính từ): đủ mọi thủ đoạn, mánh lới.

    • Tên lừa đảo đó đủ khoé lắm. (Tên lừa đảo đó đủ mọi thủ đoạn lắm.)
Thành ngữ liên quan
  • Biết mọi ngõ ngách, thông mọi khoé: Thành thạo, hiểu biết tường tận mọi phương cách, thủ đoạn (thường trong một lĩnh vực nào đó).
    • Lão ấy sống lâu nămchợ, biết mọi ngõ ngách, thông mọi khoé. (Lão ấy sống lâu nămchợ, biết mọi phương cách, thủ đoạn.)
khoé

Mắt cô ấy có khoé cười rất duyên dáng.

  1. d. 1. Từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng: Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành (CgO). 2. Thủ đoạn, mánh lới: Giở mọi khóe để lừa bịp.