khoe

Học thuật
Thân thiện
khoe

Mẹ khoe bức tranh mới vẽ của con gái.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói ra, thể hiện ra cái đẹp, cái tốt, cái hay của mình (hoặc của người, vật mình ) cho người khác biết, thường với ý tự hào có thể cố ý phóng đại: Hành động tự trình bày về ưu điểm, thành tích, tài sản... của bản thân nhằm gây ấn tượng hoặc nhận được sự ngưỡng mộ.
    • Trưng bày, phô ra cho thấy: Hành động làm cho cái đẹp, cái tốt được lộ ra, được nhìn thấy một cách rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu ấy rất hay khoe điểm cao với bạn . (Anh ấy rất hay khoe điểm cao với bạn .)
    • ấy thường khoe bức tranh mới mua với khách đến chơi. ( ấy thường khoe bức tranh mới mua với khách đến chơi.)
    • Hoa đào nở rộ khoe sắc hồng thắm. (Hoa đào nở rộ khoe sắc hồng thắm.)
    • Đừng khoe khoang về những mình . (Đừng khoe khoang về những mình .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoe mẽ": khoe khoang một cách khoa trương, phô trương.

    • Anh ta chỉ biết khoe mẽ chứ chẳng thực tài. (Anh ta chỉ biết khoe mẽ chứ chẳng thực tài.)
  • "khoe của": khoe khoang về tài sản, của cải.

    • Lối sống giản dị, ấy chẳng bao giờ khoe của. (Lối sống giản dị, ấy chẳng bao giờ khoe của.)
  • "khoe khoang" (thường dùng với nghĩa tiêu cực): khoe một cách quá đáng, phô trương.

    • Tính khoe khoang khiến anh ta mất lòng nhiều người. (Tính khoe khoang khiến anh ta mất lòng nhiều người.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoa trương (động từ): phóng đại, làm cho to hơn, đẹp hơn so với thực tế (thường dùng cho lời nói, hành động).

    • Anh ấy thói quen khoa trương mọi chuyện. (Anh ấy thói quen khoa trương mọi chuyện.)
  • Phô trương (động từ): bày ra, trưng ra một cách lộ liễu để người khác thấy thán phục.

    • Không nên phô trương sự giàu có của mình. (Không nên phô trương sự giàu có của mình.)
  • Tự hào (tính từ/động từ): cảm thấy hãnh diện, vui sướng về thành tích, phẩm chất tốt đẹp của mình hoặc của người thân, tập thể (mang sắc thái tích cực hơn "khoe").

    • Chúng tôi tự hào về truyền thống của quê hương. (Chúng tôi tự hào về truyền thống của quê hương.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoác lác: nói quá sự thật để tự đề cao mình.
  • Nổ: (từ lóng) khoe khoang, nói phóng đại.
  • Kể lể: nói dai dẳng, tỉ mỉ (thường về khó khăn hoặc thành tích của mình).
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: ý thức hoặc thái độ đánh giá đúng mức về bản thân, không khoe khoang.
  • Giấu giếm: giữ kín, không cho người khác biết.
  • Che giấu: cố ý làm cho người khác không nhìn thấy, không biết đến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tốt đẹp khoe ra, xấu xa đậy lại": Thành ngữ khuyên nên phô bày cái tốt, cái đẹp giấu đi cái xấu, cái dở.
  • "Khoe mình hơn người": Chỉ thói khoe khoang, cho mình giỏi hơn người khác.
khoe

Mẹ khoe bức tranh mới vẽ của con gái.

  1. đg. Nói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên : Khoe tài làm thơ.