khốn cùng

  1. Destitute
    • Gặp cảnh ngộ khốn cùng
      To be reduced to destitution

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khốn cùng"

khốn cùng
Một gia đình sống trong cảnh khốn cùng ở một khu ổ chuột.