khống

  1. t. ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải : Làm công khống; Nộp thuế khống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khống"

Proverbs and Idioms

khống
Làm công khống là một hành vi không trung thực.