khung

Học thuật
Thân thiện
khung

Bà treo bức ảnh gia đình vào chiếc khung gỗ trên tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật hình dạng nhất định, thường bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa, dùng để bao quanh, đỡ lấy hoặc tạo hình cho một vật khác: "Khung" thường dùng để chỉ cấu trúc cứng cáp tạo thành đường viền hoặc giá đỡ cho một vật như tranh, ảnh, cửa sổ.
    • Cấu trúc chính, phần nền để lắp ráp các bộ phận khác: "Khung" còn chỉ bộ phận chịu lực chính, làm nền tảng để gắn các thành phần phụ vào, tạo thành một vật hoàn chỉnh.
    • Giới hạn, phạm vi được quy định: "Khung" có thể mang nghĩa trừu tượng, chỉ một giới hạn, khuôn khổ cho một hoạt động, vấn đề hoặc kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bức tranh được đặt trong một chiếc khung gỗ rất đẹp.
    • Chiếc xe đạp chỉ còn lại mỗi cái khung.
    • Cuộc họp đã thảo luận trong khung thời gian hai giờ đồng hồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng khung": Giới hạn một vấn đề, một cuộc thảo luận trong một phạm vi nhất định.
    • Chúng ta cần đóng khung vấn đề lại để tập trung giải quyết.
  • "Trong khuôn khổ": Ở trong phạm vi, giới hạn đã được quy định.
    • Mọi hoạt động đều diễn ra trong khuôn khổ cho phép.
Biến thể từ liên quan
  • Khung cảnh (danh từ): Toàn bộ cảnh vật được nhìn thấy trong một không gian nhất định.
    • Khung cảnh buổi hoàng hôn thật nên thơ.
  • Khung hình (danh từ): Ranh giới của một bức ảnh, một cảnh quay; cũng có thể chỉ một ảnh tĩnh lấy từ video.
    • Mỗi khung hình trong phim đều được tính toán kỹ lưỡng.
  • Khung giờ (danh từ): Một khoảng thời gian cụ thể được xác định.
    • Chương trình được phát sóng trong khung giờ vàng.
  • Khung xương (danh từ): Hệ thống xương của cơ thể, tạo hình dáng nâng đỡ.
    • Anh ấy khung xương to chắc khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Cái sườn: Chỉ phần khung, phần chính đỡ lấy toàn bộ (thường dùng cho xe cộ, đồ đạc).
  • Khuôn: Vật dùng để định hình, tạo dáng cho vật khác (như khuôn bánh, khuôn chữ).
  • Giàn: Hệ thống các thanh dài liên kết tạo thành bộ khung đỡ (như giàn giáo, giàn leo).
Các cụm từ liên quan
  • Làm khung: (1) Tạo ra bộ khung cho một vật. (2) (Nghĩa bóng, khẩu ngữ) Bày ra một tình huống, kịch bản giả để lừa người khác.
    • Tên lừa đảo đã làm khung một vụ mua bán đất ảo.
  • Thoát khung: Vượt ra khỏi giới hạn, khuôn mẫu thông thường.
    • Tác phẩm của anh ấy luôn ý tưởng thoát khung.
Thành ngữ liên quan
  • Trong khung cửa sổ: (Nghĩa đen) Trong phạm vi ô cửa sổ. (Nghĩa bóng) Từ một góc nhìn hạn hẹp, giới hạn.
    • Đừng chỉ nhìn cuộc sống trong khung cửa sổ của riêng mình.
khung

Bà treo bức ảnh gia đình vào chiếc khung gỗ trên tường.

  1. dt 1. Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen: Khung ảnh; Khung bằng. 2. Vật dùng để căng vải, lụa: Khung thêu. 3. Hạn định phạm vi của một vấn đề: Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục. 4. Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ: Mang theo một cái khung xe đạp (NgKhải).